cong be tong ly tam

Hiện nay, hầu như tất cả các công trình xây dựng điều thiết lập hệ thống cống rãnh nhằm hướng đến sự phát triển lâu dài của công trình. Thị trường cung cấp cống bê tông cũng rất đa dạng, những loại cơ bản của cống bê tông như: cống bê tông ly tâm, cống bê tông đúc thông thường. Nhìn chung rất khó kiểm chứng chất lượng việc tìm được nhà cung cấp chất lượng uy tín lâu năm cũng khá khó khăn. Hiểu được những khó khăn đó, chúng tôi luôn đảm bảo cung cấp cống bê tông chất lượng đạt tiêu chuẩn trong ngành xây dựng.

Hãy tìm hiểu về cống ly tâm của chúng tôi, để hiểu hơn về sản phẩm này nhé

cong be tong ly tam
Cống bê tông ly tâm

Cống bê tông của Công ty CP bê tông tươi Sài Gòn có điểm gì đặc biệt

Công nghệ quay ly tâm làm cho cống tròn đều, nhẵn ở trong lồng cống giúp thoát nước tốt hơn.
Cống dài hơn sản phẩm rung ép và cường độ bê tông của cống cao hơn do quá trình ly tâm ép nước ra và vật liệu được nén chặt hơn

Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 9113 : 2012 Hoặc sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.

Cường độ bê tông cống 07 ngày tối thiểu đạt 30 MPa nhưng thực tế tại nhà máy bê tông 3 ngày tuổi đạt 100% thiết kế và có thể vận chuyển đến công trường thi công lắp đặt. Cường độ cuối cùng đạt khoảng 35 Mpa.

Bản vẽ kỹ thuật của cống bê tông ly tâm

ban ve ky thuạt cong be tong ly tam
Bản vẽ kỹ thuật cống bê tông ly tâm

Các thông số cơ bản của cống bê tông ly tâm

TT Loại Cống Đường Kính Thân Cống (mm) Độ Dày (mm) Chiều Dày (mm) Khối Lượng Bê Tông  (m 3) Cốt Thép Dọc D6 (Thanh) Cốt Thép Đai (Vòng) Trọng Lượng
Trong Ngoài (Kg/đoạn)
D6 D8
1 D300VH 300 400 50 4000 0.27 7 21 650
2 D400VH 400 500 20 4000 0.35 9 17 850
3 D500VH 500 620 60 4000 0.48 9 19 1170
4 D600VH 600 720 60 4000 0.57 9 24 1390
5 D800VH 800 960 80 4000 0.97 12 37 2360
6 D1000VH 1000 1180 90 4000 1.37 14 46 3340
7 D1200VH 1200 1440 120 3000 1.72 34 42 4200
8 D1500VH 1500 1740 120 3000 2.2 40 36 5400
9 D300H10 300 400 50 4000 0.27 8 22 660
10 D400H10 400 500 50 4000 0.35 8 28 850
11 D500H10 500 620 60 4000 0.48 9 37 1180
12 D600H10 600 720 60 4000 0.57 11 45 1400
13 D800H10 800 960 80 4000 0.97 12 35 2380
14 D1000H10 1000 1180 90 4000 1.37 12 47 3370
15 D1200H10 1200 1440 120 3000 1.72 32 48 4230
16 D1500H10 1500 1740 120 3000 2.2 44 54 5440
17 D300H30 300 400 50 4000 0.27 8 25 660
18 D400H30 400 500 50 4000 0.35 10 32 860
19 D500H30 500 620 60 4000 0.48 10 29 1190
20 D600H30 600 720 60 4000 0.57 10 31 1400
21 D800H30 800 960 80 4000 0.97 12 41 2390
22 D1000H30 1000 1180 90 4000 1.37 12 56 3380
23 D1200H30 1200 1440 120 3000 1.72 24 58 4240
24 D1500H30 1500 1760 120 3000 2.2 42 70 5460

Chúng tôi rất hân hạnh được giải đáp thắc mắc của quý khách, hãy liên hệ ngay qua hotline 0938621179 để được tư vấn cụ thể. Để tìm hiểu thêm các sản phẩm chúng tôi đang cung cấp hãy truy cập vào website: betongtuoi.info  hoặc fanpage Bê Tông tươi Sài Gòn  .

You may also like

0938 621 179